Tỷ lệ 1:5 000: 1 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu?
Ở tỷ lệ 1:5 000, mọi thứ trên giấy nhỏ hơn thực tế 5 000 lần: 1 cm trên bản vẽ bằng 5 000 cm, tức 50 m ngoài thực địa. Để quy đổi, nhân kích thước trên giấy với 5 000; khi vẽ, chia kích thước thực cho 5 000.
Đổi nhanh
Nhập giá trị vào một trong hai ô. Mở công cụ tính tỷ lệ đầy đủ
Bảng quy đổi
| Trên giấy | Ngoài thực địa |
|---|---|
| 1 mm | 5 m |
| 5 mm | 25 m |
| 1 cm | 50 m |
| 2 cm | 100 m |
| 5 cm | 250 m |
| 10 cm | 500 m |
| 20 cm | 1 km |
| 50 cm | 2.5 km |
| Ngoài thực địa | Trên giấy |
|---|---|
| 5 m | 1 mm |
| 10 m | 2 mm |
| 20 m | 4 mm |
| 50 m | 1 cm |
| 100 m | 2 cm |
| 200 m | 4 cm |
| 500 m | 10 cm |
| 1 km | 20 cm |
| 2 km | 40 cm |
Một khổ giấy chứa được bao nhiêu
| Khổ giấy | Diện tích thực địa (cả tờ giấy, không lề) | Diện tích |
|---|---|---|
| A4 | 1.485 km × 1.05 km | 1.5593 km² |
| A3 | 2.1 km × 1.485 km | 3.1185 km² |
| A2 | 2.97 km × 2.1 km | 6.237 km² |
| A1 | 4.205 km × 2.97 km | 12.4889 km² |
| A0 | 5.945 km × 4.205 km | 24.9987 km² |
Tỷ lệ 1:5 000 dùng để làm gì
Bản đồ địa hình và bản đồ địa chính, phân lô, thiết kế đường giao thông và công trình.
Câu hỏi thường gặp
Tỷ lệ 1:5 000 thì 1 cm bằng bao nhiêu?
1 cm trên giấy bằng 50 m ngoài thực địa. Nhân kích thước trên giấy với 5 000: 1 cm × 5 000 = 50 m.
Đo khoảng cách trên bản đồ tỷ lệ 1:5 000 như thế nào?
Đo trên giấy bằng thước, theo xentimét, rồi nhân với 50: kết quả tính bằng mét. Khi vẽ thì làm ngược lại: chia khoảng cách thực (mét) cho 50 để có số xentimét trên giấy.
Tỷ lệ 1:5 000 thì 1 cm² bằng bao nhiêu?
1 cm² trên giấy ứng với 2 500 m² ngoài thực địa, vì diện tích được nhân với bình phương tỷ lệ (5 000 × 5 000).
