Tỷ lệ 1:200 000: 1 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu?
Ở tỷ lệ 1:200 000, mọi thứ trên giấy nhỏ hơn thực tế 200 000 lần: 1 cm trên bản vẽ bằng 200 000 cm, tức 2 km ngoài thực địa. Để quy đổi, nhân kích thước trên giấy với 200 000; khi vẽ, chia kích thước thực cho 200 000.
Đổi nhanh
Nhập giá trị vào một trong hai ô. Mở công cụ tính tỷ lệ đầy đủ
Bảng quy đổi
| Trên giấy | Ngoài thực địa |
|---|---|
| 1 mm | 200 m |
| 5 mm | 1 km |
| 1 cm | 2 km |
| 2 cm | 4 km |
| 5 cm | 10 km |
| 10 cm | 20 km |
| 20 cm | 40 km |
| 50 cm | 100 km |
| Ngoài thực địa | Trên giấy |
|---|---|
| 200 m | 1 mm |
| 500 m | 2.5 mm |
| 1 km | 5 mm |
| 2 km | 1 cm |
| 5 km | 2.5 cm |
| 10 km | 5 cm |
| 20 km | 10 cm |
| 50 km | 25 cm |
| 100 km | 50 cm |
Một khổ giấy chứa được bao nhiêu
| Khổ giấy | Diện tích thực địa (cả tờ giấy, không lề) | Diện tích |
|---|---|---|
| A4 | 59.4 km × 42 km | 2 494.8 km² |
| A3 | 84 km × 59.4 km | 4 989.6 km² |
| A2 | 118.8 km × 84 km | 9 979.2 km² |
| A1 | 168.2 km × 118.8 km | 19 982.16 km² |
| A0 | 237.8 km × 168.2 km | 39 997.96 km² |
Tỷ lệ 1:200 000 dùng để làm gì
Bản đồ vùng, bản đồ giao thông và bản đồ tổng quan khu vực rộng.
Câu hỏi thường gặp
Tỷ lệ 1:200 000 thì 1 cm bằng bao nhiêu?
1 cm trên giấy bằng 2 km ngoài thực địa. Nhân kích thước trên giấy với 200 000: 1 cm × 200 000 = 2 km.
Đo khoảng cách trên bản đồ tỷ lệ 1:200 000 như thế nào?
Đo trên giấy bằng thước, theo xentimét, rồi nhân với 2 000: kết quả tính bằng mét. Khi vẽ thì làm ngược lại: chia khoảng cách thực (mét) cho 2 000 để có số xentimét trên giấy.
Tỷ lệ 1:200 000 thì 1 cm² bằng bao nhiêu?
1 cm² trên giấy ứng với 4 km² ngoài thực địa, vì diện tích được nhân với bình phương tỷ lệ (200 000 × 200 000).
