Tỷ lệ 1:250: 1 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu?
Ở tỷ lệ 1:250, mọi thứ trên giấy nhỏ hơn thực tế 250 lần: 1 cm trên bản vẽ bằng 250 cm, tức 2.5 m ngoài thực địa. Để quy đổi, nhân kích thước trên giấy với 250; khi vẽ, chia kích thước thực cho 250.
Đổi nhanh
Nhập giá trị vào một trong hai ô. Mở công cụ tính tỷ lệ đầy đủ
Bảng quy đổi
| Trên giấy | Ngoài thực địa |
|---|---|
| 1 mm | 25 cm |
| 5 mm | 1.25 m |
| 1 cm | 2.5 m |
| 2 cm | 5 m |
| 5 cm | 12.5 m |
| 10 cm | 25 m |
| 20 cm | 50 m |
| 50 cm | 125 m |
| Ngoài thực địa | Trên giấy |
|---|---|
| 50 cm | 2 mm |
| 1 m | 4 mm |
| 2 m | 8 mm |
| 5 m | 2 cm |
| 10 m | 4 cm |
| 20 m | 8 cm |
| 50 m | 20 cm |
| 100 m | 40 cm |
| 200 m | 80 cm |
Một khổ giấy chứa được bao nhiêu
| Khổ giấy | Diện tích thực địa (cả tờ giấy, không lề) | Diện tích |
|---|---|---|
| A4 | 74.25 m × 52.5 m | 3 898.13 m² |
| A3 | 105 m × 74.25 m | 7 796.25 m² |
| A2 | 148.5 m × 105 m | 1.5593 ha |
| A1 | 210.25 m × 148.5 m | 3.1222 ha |
| A0 | 297.25 m × 210.25 m | 6.2497 ha |
Tỷ lệ 1:250 dùng để làm gì
Bản vẽ nhà và thửa đất, hồ sơ thiết kế kiến trúc và đo đạc đất đô thị.
Câu hỏi thường gặp
Tỷ lệ 1:250 thì 1 cm bằng bao nhiêu?
1 cm trên giấy bằng 2.5 m ngoài thực địa. Nhân kích thước trên giấy với 250: 1 cm × 250 = 2.5 m.
Đo khoảng cách trên bản đồ tỷ lệ 1:250 như thế nào?
Đo trên giấy bằng thước, theo xentimét, rồi nhân với 2.5: kết quả tính bằng mét. Khi vẽ thì làm ngược lại: chia khoảng cách thực (mét) cho 2.5 để có số xentimét trên giấy.
Tỷ lệ 1:250 thì 1 cm² bằng bao nhiêu?
1 cm² trên giấy ứng với 6.25 m² ngoài thực địa, vì diện tích được nhân với bình phương tỷ lệ (250 × 250).
