// Công cụ Trắc địa
1 ha bằng bao nhiêu m2?
1 ha = 10 000 m²
1 m² = 0.0001 ha
Hecta (ha) là đơn vị diện tích chính thức, hay dùng cho đất nông nghiệp, đất rừng và quy hoạch. 1 ha = 10 000 m², tức một hình vuông cạnh 100 m. 1 ha bằng 10 công Nam Bộ hoặc khoảng 27.78 sào Bắc Bộ.
Đổi nhanh
Nhập giá trị vào một trong hai ô. Mở công cụ đổi đầy đủ (mọi đơn vị)
Bảng quy đổi
| Hecta (ha) | Mét vuông (m²) |
|---|---|
| 1 | 10 000 |
| 2 | 20 000 |
| 3 | 30 000 |
| 4 | 40 000 |
| 5 | 50 000 |
| 10 | 100 000 |
| 20 | 200 000 |
| 50 | 500 000 |
| 100 | 1 000 000 |
| Mét vuông (m²) | Hecta (ha) |
|---|---|
| 1 | 0.0001 |
| 2 | 0.0002 |
| 3 | 0.0003 |
| 4 | 0.0004 |
| 5 | 0.0005 |
| 10 | 0.001 |
| 20 | 0.002 |
| 50 | 0.005 |
| 100 | 0.01 |
Mỗi đơn vị đo đất bằng bao nhiêu
| Đơn vị | Theo m² | Theo hecta | Nơi sử dụng |
|---|---|---|---|
| Hecta (ha) | 10 000 | 1 | Toàn thế giới (chính thức) |
| Mét vuông (m²) | 1 | 0.0001 | Toàn thế giới (sổ đỏ, giấy tờ chính thức) |
Câu hỏi thường gặp
5 000 m² bằng bao nhiêu ha?
5 000 m² = 0.5 ha.
Quy đổi khác
- 1 thước đất bằng bao nhiêu m2?
- 1 sào bằng bao nhiêu ha?
- 1 sào bằng bao nhiêu m2?
- 1 sào miền Trung bằng bao nhiêu m2?
- 1 mẫu đất bằng bao nhiêu m2?
- 1 hecta bằng bao nhiêu mẫu?
- 1 mẫu miền Trung bằng bao nhiêu m2?
- 1 công đất bằng bao nhiêu m2?
- 1 hecta bằng bao nhiêu công đất?
- 1 acre bằng bao nhiêu m2?
- 1 acre bằng bao nhiêu hecta?
- 1 km2 bằng bao nhiêu ha?
- 1 feet vuông bằng bao nhiêu m2?
- 1 sào bằng bao nhiêu thước đất?
- 1 mẫu Anh (acre) bằng bao nhiêu sào?
- Mở công cụ đổi đầy đủ (mọi đơn vị)
