// Công cụ Trắc địa
1 công đất bằng bao nhiêu m2?
1 công = 1 000 m²
1 m² = 0.001 công
Công là đơn vị đất ruộng quen thuộc ở Nam Bộ. Công tầm 10 (công nhỏ) bằng 1 000 m², và 10 công = 1 ha. Một số nơi dùng công tầm cấy (công lớn) có diện tích lớn hơn, nên hãy hỏi rõ khi mua bán.
Đổi nhanh
Nhập giá trị vào một trong hai ô. Mở công cụ đổi đầy đủ (mọi đơn vị)
Bảng quy đổi
| Công Nam Bộ (công tầm 10) | Mét vuông (m²) |
|---|---|
| 1 | 1 000 |
| 2 | 2 000 |
| 3 | 3 000 |
| 4 | 4 000 |
| 5 | 5 000 |
| 10 | 10 000 |
| 20 | 20 000 |
| 50 | 50 000 |
| 100 | 100 000 |
| Mét vuông (m²) | Công Nam Bộ (công tầm 10) |
|---|---|
| 1 | 0.001 |
| 2 | 0.002 |
| 3 | 0.003 |
| 4 | 0.004 |
| 5 | 0.005 |
| 10 | 0.01 |
| 20 | 0.02 |
| 50 | 0.05 |
| 100 | 0.1 |
Mỗi đơn vị đo đất bằng bao nhiêu
| Đơn vị | Theo m² | Theo hecta | Nơi sử dụng |
|---|---|---|---|
| Công Nam Bộ (công tầm 10) * | 1 000 | 0.1 | Miền Nam, 10 công = 1 mẫu Nam Bộ = 1 ha |
| Mét vuông (m²) | 1 | 0.0001 | Toàn thế giới (sổ đỏ, giấy tờ chính thức) |
* Đơn vị này khác nhau theo vùng miền và địa phương: hãy kiểm tra giá trị được dùng trong giấy tờ hoặc khi mua bán.
Câu hỏi thường gặp
10 công bằng bao nhiêu ha?
10 công = 10 000 m² = 1 ha.
Công và sào khác nhau thế nào?
1 công Nam Bộ = 1 000 m², còn 1 sào Bắc Bộ = 360 m²; 1 công bằng khoảng 2.78 sào Bắc Bộ.
Quy đổi khác
- 1 thước đất bằng bao nhiêu m2?
- 1 sào bằng bao nhiêu m2?
- 1 sào miền Trung bằng bao nhiêu m2?
- 1 mẫu đất bằng bao nhiêu m2?
- 1 mẫu miền Trung bằng bao nhiêu m2?
- 1 hecta bằng bao nhiêu công đất?
- 1 acre bằng bao nhiêu m2?
- 1 ha bằng bao nhiêu m2?
- 1 feet vuông bằng bao nhiêu m2?
- 1 sào bằng bao nhiêu ha?
- 1 hecta bằng bao nhiêu mẫu?
- 1 sào bằng bao nhiêu thước đất?
- 1 acre bằng bao nhiêu hecta?
- 1 km2 bằng bao nhiêu ha?
- 1 mẫu Anh (acre) bằng bao nhiêu sào?
- Mở công cụ đổi đầy đủ (mọi đơn vị)
